| Mức phí bảo hiểm Honda |
|
Mức phí bảo hiểm Honda mới (xe mới) |
|
(áp dụng từ 01/09/2009 đến 28/02/2010) |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Bảo hiểm thân xe |
Vàng |
S-Vàng |
Bạc |
S-Bạc |
Đồng |
|
| Bảo hiểm tồn thất động cơ do ngập nước |
Có |
Có |
Không |
Không |
Không |
|
| Thanh toán chi phí thuê xe |
Có |
Không |
Có |
Không |
Không |
|
| Bảo hiểm mất cắp bộ phận |
Có |
Có |
Có |
Có |
Không |
|
| Mức miễn thường/vụ tổn thất |
500,000 |
500,000 |
500,000 |
500,000 |
500,000 |
VND |
| Tỉ lệ |
2% |
1.80% |
1.70% |
1.50% |
1.40% |
|
| Phí bảo hiểm thân xe ở trên đã bao gồm VAT |
| Lưu ý: Giảm 5% phí bảo hiểm thân xe cho khách hàng CRV có bằng lái trên 2 năm. |
|
|
|
Mức phí gia hạn bảo hiểm Honda (xe tái bảo hiểm) |
|
(áp dụng kể từ 01/08/2009) |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tỉ lệ tổn thất(%) |
NCD |
<=60 |
61 - 80 |
80 - 100 |
101 - 150 |
151 - 200 |
201 - 250 |
>250 |
| Tăng/giảm |
-30% |
-20% |
-5% |
10% |
20% |
30% |
70% |
Refer | |
|